chống cự

nđg. Chống và cự lại.

xem thêm: chống, đương đầu, chống cự, kháng cự, đối địch, chống lại



chống cự

chống cự
  • To resist
    • kẻ gian bỏ chạy, không dám chống cự: the thief took to flight, not daring to resist